- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mohamed ElBaradei (1942–), Tổng giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997–2009, người đoạt giải Nobel Hòa bình
ElBaradei là một nhà ngoại giao Ai Cập.
Mohamed ElBaradei (1942–), Tổng giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997–2009, người đoạt giải Nobel Hòa bình
ElBaradei là một nhà ngoại giao Ai Cập.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Mohamed ElBaradei (1942–), Tổng giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997–2009, người đoạt giải Nobel Hòa bình
Mohamed ElBaradei (1942–), Tổng giám đốc Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế 1997–2009, người đoạt giải Nobel Hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.