- 巾cân(mảnh vải, khăn)
- ?phụ(tay trải rộng (dấu vết hình tượng))
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
thảo nguyên Ba Âm Bố Khắc (ở lưu vực Uldus, dãy núi Thiên Sơn)
Đồng cỏ Bayanbulak rất đẹp.
thảo nguyên Ba Âm Bố Khắc (ở lưu vực Uldus, dãy núi Thiên Sơn)
Đồng cỏ Bayanbulak rất đẹp.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
thảo nguyên Ba Âm Bố Khắc (ở lưu vực Uldus, dãy núi Thiên Sơn)
thảo nguyên Ba Âm Bố Khắc (ở lưu vực Uldus, dãy núi Thiên Sơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.