- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
dãy núi Ba Nhan Ca Lạp (trên cao nguyên Thanh Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà)
Dãy núi Bayankala nằm trên cao nguyên Thanh Tạng.
dãy núi Ba Nhan Ca Lạp (trên cao nguyên Thanh Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà)
Dãy núi Bayankala nằm trên cao nguyên Thanh Tạng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
dãy núi Ba Nhan Ca Lạp (trên cao nguyên Thanh Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà)
dãy núi Ba Nhan Ca Lạp (trên cao nguyên Thanh Tạng, là đường phân thủy của sông Hoàng Hà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.