chi ma (y học) chi ảo; cảm giác chi giả
Anh ấy cảm thấy đau ở chi ma.
chi ma (y học) chi ảo; cảm giác chi giả
Anh ấy cảm thấy đau ở chi ma.
chi ma (y học) chi ảo; cảm giác chi giả
chi ma (y học) chi ảo; cảm giác chi giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.