- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ảo giác; ảo tưởng
中感官受到刺激而产生的虚假感受,不是真实存在的东西gǎnguān shòudào cìjī érshèngchǎn de xūjiǎ gǎnshòu, búshì zhēnshí cúnzài de dōngxi
Anh ấy đã có ảo giác.
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
ảo giác; ảo tưởng
中不真实的感觉或想象
ảo giác; ảo tưởng
中感官受到刺激而产生的虚假感受,不是真实存在的东西gǎnguān shòudào cìjī érshèngchǎn de xūjiǎ gǎnshòu, búshì zhēnshí cúnzài de dōngxi
Anh ấy đã có ảo giác.
Những thứ mà mày thấy đều là ảo giác.
ảo giác; ảo tưởng
中不真实的感觉或想象
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ảo giác; ảo tưởng
ảo giác; ảo tưởng
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中不是真实但头脑中出现的虚假感觉búshì zhēnshí dàn tóunǎo zhōng chūxiàn de xūjiǎ gǎnjué
Đây chỉ là ảo giác của bạn thôi.
mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng
中不是真实但头脑中出现的虚假感觉búshì zhēnshí dàn tóunǎo zhōng chūxiàn de xūjiǎ gǎnjué