- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hẹn hò bí mật; tư hội (thường dùng cho tình nhân)
Họ thường xuyên hẹn hò bí mật.
hẹn hò bí mật; tư hội (thường dùng cho tình nhân)
Họ thường xuyên hẹn hò bí mật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hẹn hò bí mật; tư hội (thường dùng cho tình nhân)
hẹn hò bí mật; tư hội (thường dùng cho tình nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.