- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
mở rộng; kéo dài; lan rộng
中向前或向外拉长、展开、扩大xiàngqián huò xiàngwài lācháng、zhǎnkāi、kuòdà
Con đường này kéo dài đến bờ biển.
mở rộng; kéo dài; lan rộng
中向前或向外拉长、展开、扩大xiàngqián huò xiàngwài lācháng、zhǎnkāi、kuòdà
Con đường này kéo dài đến bờ biển.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.
mở rộng; kéo dài; lan rộng
mở rộng; kéo dài; lan rộng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.