- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tăng lớn; mở rộng; phóng to
中使变得更大或更宽广shǐ biànde gèng dà huò gèng kuānguǎng
Chúng ta nên mở rộng hợp tác.
mở rộng; mở mang
中使东西变得更大或更多shǐ dōngxi biànde gèng dà huò gèng duō
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
lớn mạnh; phát triển mạnh
中使变得更大或更广shǐ biànde gèngdà huòzhě gèngguǎng
Chúng tôi muốn mở rộng thị trường.
tăng lớn; mở rộng; phóng to
中使变得更大或更宽广shǐ biànde gèng dà huò gèng kuānguǎng
Chúng ta nên mở rộng hợp tác.
mở rộng; mở mang
中使东西变得更大或更多shǐ dōngxi biànde gèng dà huò gèng duō
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn.
lớn mạnh; phát triển mạnh
中使变得更大或更广shǐ biànde gèngdà huòzhě gèngguǎng
Chúng tôi muốn mở rộng thị trường.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.