- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
mở rộng; kéo dài; duỗi ra
Dự án này có thể kéo dài đến năm sau.
mở rộng; kéo dài; duỗi ra
Dự án này có thể kéo dài đến năm sau.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
mở rộng; kéo dài; duỗi ra
mở rộng; kéo dài; duỗi ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.