- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
trì hoãn; chần chừ
Chúng ta không thể trì hoãn kế hoạch này.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Bạn đừng trì hoãn công việc của mình.
trì hoãn; chần chừ
Chúng ta không thể trì hoãn kế hoạch này.
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
Bạn đừng trì hoãn công việc của mình.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Dùng tay đặt vật lên gác cao để cất giữ.
trì hoãn; chần chừ
trì hoãn; chần chừ