- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
Ngọn lửa lan sang khu rừng gần đó.
(bóng) (bệnh dịch, tranh cãi, vấn đề, xu hướng) lan rộng; leo thang; ngày càng mạnh
Dịch bệnh đang lan rộng.
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
Ngọn lửa lan sang khu rừng gần đó.
(bóng) (bệnh dịch, tranh cãi, vấn đề, xu hướng) lan rộng; leo thang; ngày càng mạnh
Dịch bệnh đang lan rộng.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
(của lửa) tiếp tục cháy; lan rộng; bùng lan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.