- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài liên tục; trải dài
Những ngọn núi kéo dài đến tận phương xa.
kéo dài liên tục; trải dài
Những ngọn núi kéo dài đến tận phương xa.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
kéo dài liên tục; trải dài
kéo dài liên tục; trải dài