- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài
Tôi cần một sợi dây nối dài.
dây nối dài; đường kéo dài; ổ cắm điện kéo dài
Dây nối dài này rất dài.
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài
Tôi cần một ổ cắm điện.
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài
Tôi cần một sợi dây nối dài.
dây nối dài; đường kéo dài; ổ cắm điện kéo dài
Dây nối dài này rất dài.
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài
Tôi cần một ổ cắm điện.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài
dây nối dài; ổ cắm điện kéo dài