- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Kiến Nghiệp (tên cũ của Nam Kinh thời Đông Tấn, còn gọi là Kiến Khang)
Kiến Nghiệp là tên cũ của Nam Kinh.
Kiến Nghiệp (tên cũ của Nam Kinh thời Đông Tấn, còn gọi là Kiến Khang)
Kiến Nghiệp là tên cũ của Nam Kinh.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Kiến Nghiệp (tên cũ của Nam Kinh thời Đông Tấn, còn gọi là Kiến Khang)
Kiến Nghiệp (tên cũ của Nam Kinh thời Đông Tấn, còn gọi là Kiến Khang)