- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
đề xướng; khởi xướng; vận động
Anh ấy đã đề xuất một dự án mới với lãnh đạo.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Anh ấy đề xuất với lãnh đạo.
trình bày ý kiến; kiến nghị (văn)
đề xướng; khởi xướng; vận động
Anh ấy đã đề xuất một dự án mới với lãnh đạo.
đề xuất; kiến nghị; khởi xướng
Anh ấy đề xuất với lãnh đạo.
trình bày ý kiến; kiến nghị (văn)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
đề xướng; khởi xướng; vận động
đề xướng; khởi xướng; vận động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình với lãnh đạo.
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình với lãnh đạo.