- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
thời gian thiết lập (điện tử)
Thời gian thiết lập của dự án này là bao lâu?
thời gian xác lập (điện tử)
Hệ thống này có thời gian thiết lập rất ngắn.
thời gian thiết lập (điện tử)
Thời gian thiết lập của dự án này là bao lâu?
thời gian xác lập (điện tử)
Hệ thống này có thời gian thiết lập rất ngắn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
thời gian thiết lập (điện tử)
thời gian thiết lập (điện tử)