- 廴dẫn(bước dài, đi xa)
- 聿duật(cây bút, cầm bút viết)
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
đóng đô; định đô
Thành phố này được xây dựng làm kinh đô vào năm 200 trước Công nguyên.
đóng đô; định đô
Thành phố này được xây dựng làm kinh đô vào năm 200 trước Công nguyên.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
đóng đô; định đô
đóng đô; định đô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.