- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
Anh ta mở miệng là chửi thề, khiến người khác rất khó chịu.
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
Anh ta mở miệng là chửi thề, khiến người khác rất khó chịu.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.