- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
dao rừng; dao phát quang
Anh ấy dùng dao rựa để chặt cây.
dao rừng; dao phát quang
Anh ấy dùng dao rựa để chặt cây.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao rừng; dao phát quang
dao rừng; dao phát quang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.