- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)
Ông ấy là vị tổ sư khai sơn của ngôi chùa này.
người sáng lập; tổ sư khai sơn
Ông ấy là người sáng lập công ty này.
người khai sáng; tổ sư sáng lập
người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)
Ông ấy là vị tổ sư khai sơn của ngôi chùa này.
người sáng lập; tổ sư khai sơn
Ông ấy là người sáng lập công ty này.
người khai sáng; tổ sư sáng lập
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)
người sáng lập; tổ sư khai sơn (người sáng lập tông phái/dòng tu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ông ấy là người sáng lập ra trường phái này.
Ông ấy là người sáng lập ra trường phái này.