- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
lễ khai mạc
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
lễ khai mạc
Lễ khai mạc mấy giờ bắt đầu?
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Màn sân khấu (幕) là tấm vải (巾) lớn che phủ khoảng không gian hoang vắng (莫) phía sau.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
lễ khai mạc
lễ khai mạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.