- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
phá giới; bỏ kiêng cữ
Cuối cùng anh ấy cũng đã phá giới.
phá giới; bỏ kiêng (uống rượu trở lại)
Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu uống rượu.
phá giới; vi phạm điều cấm kị
phá giới; bỏ kiêng cữ
Cuối cùng anh ấy cũng đã phá giới.
phá giới; bỏ kiêng (uống rượu trở lại)
Anh ấy đã phá giới, lại bắt đầu uống rượu.
phá giới; vi phạm điều cấm kị
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
phá giới; bỏ kiêng cữ
phá giới; bỏ kiêng cữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cuối cùng anh ấy cũng phá giới rồi.
Cuối cùng anh ấy cũng phá giới rồi.