- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
Tăng thu giảm chi là chiến lược quan trọng cho sự phát triển của công ty.
mở rộng nguồn thu, tiết kiệm chi tiêu [thành ngữ]
Chúng ta phải mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu.
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
Tăng thu giảm chi là chiến lược quan trọng cho sự phát triển của công ty.
mở rộng nguồn thu, tiết kiệm chi tiêu [thành ngữ]
Chúng ta phải mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
mở nguồn thu, giảm chi tiêu; khai thông nguồn thu và tiết kiệm chi phí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.