- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
phần mềm mã nguồn mở
Tôi thích dùng phần mềm mã nguồn mở.
phần mềm mã nguồn mở
Tôi thích dùng phần mềm mã nguồn mở.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phần mềm mã nguồn mở
phần mềm mã nguồn mở
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.