xa · xe
chē (che1)
Bộ thủ số 159 · 7 nét (第 159 部首 · 7 画 dì 159 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾞ (xa) — nghĩa: xe, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình mô tả một chiếc xe cổ trong giáp cốt văn, với các nét biểu thị bánh xe, trục, và thân xe.
Mẹo nhớ: Nhìn hình này như một chiếc xe nhìn từ trên xuống với bánh xe ở hai bên và thân xe ở giữa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
71 chữxe; ô tô; xe hơi
HSK 14 nét
nghiền; cán (bằng bánh xe hoặc con lăn)
5 nét
(yếu tố ghép) quân đội; quân
6 nét
đường ray; đường ray; quỹ đạo; lộ trình (từ ghép)
6 nét
hiên; mái hiên; phòng có view đẹp
7 nét
nêm hãm (của xe); cái chêm giữ bánh xe
7 nét
thanh ngang để buộc ngựa vào ách
7 nét
quay; xoay; chuyển hướng
HSK 38 nét
bánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
HSK 48 nét
mềm; yếu; nhu nhược
HSK 58 nét
chém đầu; trảm
HSK 78 nét
tiếng nổ; ầm ầm; nổ
HSK 78 nét
ràng buộc; trói buộc; xiềng xích
8 nét
- 𬨂qí
đầu mút trục xe
8 nét
mỏng; nhạt; ít
HSK 29 nét
trục; trục quay; cốt (máy)
9 nét
bánh xe (dùng trong từ ghép)
9 nét
tên chữ của Mạnh Tử; Kha (tên)
9 nét
ròng rọc; tời (dùng trong từ "ròng rọc")
9 nét
đầu trục xe (phần trục nhô ra ngoài bánh xe)
9 nét
thất truyền; (sách, tác giả) bị mai một theo thời gian
9 nét
- 轷Hū
Hồ (họ)
9 nét
hình vuông; (văn) đau xót; sao Chẩn (một trong 28 tú)
9 nét
chèn ép; bắt nạt
9 nét
xe ngựa nhẹ (xe nhỏ một ngựa kéo)
9 nét
hơn; so sánh; tương đối
HSK 310 nét
kiệu; cáng kiệu
10 nét
(văn) thanh vịn phía trước xe ngựa; cúi đầu vịn vào thanh xe để tỏ lòng kính trọ
10 nét
phần sau và thấp của xe ngựa; (bóng) kém hơn; thua kém
10 nét
(văn) gọng xe; càng xe
10 nét
tài năng hạn chế; kém cỏi
10 nét
(văn) xe lớn; xe ngự (dành cho vua chúa)
10 nét
lượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
HSK 211 nét
cánh; hỗ trợ; phò tá
11 nét
- 軠kuáng
biến thể cũ của 軖[kuang2]
11 nét
tên cũ của Kiềm (tỉnh Quý Châu)
11 nét
sau đó; rồi sau
11 nét
ánh sáng rực rỡ; hào quang; tỏa sáng
12 nét
trục cán; con lăn
12 nét
ách xe (bộ phận buộc vào cổ gia súc kéo xe)
12 nét
(cổ) xe do người kéo; xe kiệu
12 nét
lốp xe; săm xe
12 nét
xe tang (xe chở linh cữu)
12 nét
dừng lại (trước khi hoàn thành); bỏ dở
12 nét
xe chở đồ có mui; xe tải quân nhu
12 nét
kẹp ngang xe (bộ phận kẹp thanh ngang của xe ngựa)
12 nét
thua; thất bại
HSK 313 nét
tải; tải trọng; phụ tải
13 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.