- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)
Cửa hàng này hôm nay khai trương đầu năm.
mở đầu có lãi; (kinh doanh) khởi sắc tốt đẹp
Công ty này đã có lợi nhuận.
mở phiên giao dịch tăng điểm; thị trường chứng khoán mở cửa trong sắc đỏ (tăng)
mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)
Cửa hàng này hôm nay khai trương đầu năm.
mở đầu có lãi; (kinh doanh) khởi sắc tốt đẹp
Công ty này đã có lợi nhuận.
mở phiên giao dịch tăng điểm; thị trường chứng khoán mở cửa trong sắc đỏ (tăng)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)
mở hàng đầu năm (lần đầu mở cửa kinh doanh sau Tết)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hôm nay thị trường chứng khoán tăng điểm.
mở màn thắng lợi; giành chiến thắng trận đầu (trong thi đấu)
Hôm nay anh ấy đã thắng trận đầu.
Hôm nay thị trường chứng khoán tăng điểm.
mở màn thắng lợi; giành chiến thắng trận đầu (trong thi đấu)
Hôm nay anh ấy đã thắng trận đầu.