- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
Xin hãy bật đèn xanh cho kế hoạch của tôi.
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
Xin hãy bật đèn xanh cho dự án này.
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
Xin hãy bật đèn xanh cho kế hoạch của tôi.
bật đèn xanh; cho phép tiến hành
Xin hãy bật đèn xanh cho dự án này.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
bật đèn xanh; cho phép; tạo điều kiện thuận lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.