- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
中植物长出花朵zhíwù zhǎngchū huāduǒ
Bông hoa này đã nở rồi.
nở hoa; (bóng) nở rộ khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
中植物长出花朵;比喻事物广泛发展zhíwù zhǎngchū huāduǒ; bǐyù shìwù guǎngfàn fāzhǎn
Mùa xuân đến rồi, hoa nở khắp nơi.
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
中植物长出花朵zhíwù zhǎngchū huāduǒ
Bông hoa này đã nở rồi.
nở hoa; (bóng) nở rộ khắp nơi; phát triển mạnh mẽ
中植物长出花朵;比喻事物广泛发展zhíwù zhǎngchū huāduǒ; bǐyù shìwù guǎngfàn fāzhǎn
Mùa xuân đến rồi, hoa nở khắp nơi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
nở hoa; ra hoa; (bóng) phát triển rực rỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nở hoa; (bóng) nứt vỡ; tung tóe
中花朵绽放或植物长出花朵huāduǒ zhànfàng huò zhíwù zhǎngchū huāduǒ
nở hoa; (bóng) vui mừng rạng rỡ
中花朵开放;显得高兴huāduǒ kāifàng;xiǎnde gāoxìng
Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.
nở hoa; (bóng) nứt vỡ; tung tóe
中花朵绽放或植物长出花朵huāduǒ zhànfàng huò zhíwù zhǎngchū huāduǒ
nở hoa; (bóng) vui mừng rạng rỡ
中花朵开放;显得高兴huāduǒ kāifàng;xiǎnde gāoxìng
Cô ấy vui đến nở hoa trong lòng.