- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành công; thành đạt
中达到预期的目标或结果dádào yùqī de mùbiāo huò jiéguǒ
Chúc bạn thành công!
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
thành công; thành đạt
中达到预期的目标或结果dádào yùqī de mùbiāo huò jiéguǒ
Chúc bạn thành công!
Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
Nói tóm lại, bộ phim này từ kịch bản đến cách trình chiếu đều thành công.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
thành công; thành đạt
thành công; thành đạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到预期的目的或结果dádào yùqī de mùdì huò jiéguǒ
Anh ấy đã thành công rồi!
thành công; đạt được kết quả
Anh ấy là một doanh nhân thành công.
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
中台湾台东县的一个镇Táiwān Táidōng Xiàn de yī ge zhèn
Thành Công là một thị trấn nhỏ.
thành công; hoàn thành; trở thành
中达到预期的目的或结果dádào yùqī de mùdì huò jiéguǒ
Anh ấy đã thành công rồi!
thành công; đạt được kết quả
Anh ấy là một doanh nhân thành công.
thị trấn Thành Công, huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan
中台湾台东县的一个镇Táiwān Táidōng Xiàn de yī ge zhèn
Thành Công là một thị trấn nhỏ.