- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]
Chúng tôi hy vọng nỗ lực sẽ đơm hoa kết trái.
ra hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết trái; có kết quả tốt đẹp [thành ngữ]
Chỉ có học tập chăm chỉ mới có thể gặt hái thành quả.
nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]
Chúng tôi hy vọng nỗ lực sẽ đơm hoa kết trái.
ra hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết trái; có kết quả tốt đẹp [thành ngữ]
Chỉ có học tập chăm chỉ mới có thể gặt hái thành quả.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]
nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.