- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình
Giáo viên bắt đầu giảng bài rồi.
bắt đầu kể chuyện; bắt đầu giảng
Anh ấy bắt đầu kể một câu chuyện thú vị.
bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình
Giáo viên bắt đầu giảng bài rồi.
bắt đầu kể chuyện; bắt đầu giảng
Anh ấy bắt đầu kể một câu chuyện thú vị.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình
bắt đầu bài giảng; mở đầu buổi thuyết trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.