- 井tỉnh(cái giếng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
giếng
中用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng
Cái giếng này rất sâu.
sạch sẽ; gọn gàng
中整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī
Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.
ngăn nắp; có trật tự
中整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu
Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.
Họ Jing
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
中中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī
Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.
giếng
中用来取水的深洞yònglái qǔ shuǐ de shēn dòng
Cái giếng này rất sâu.
sạch sẽ; gọn gàng
中整洁干净;收拾得很整齐zhěngjié gānnjìng;shōushi de hěn zhěngqī
Anh ấy ăn mặc rất gọn gàng.
ngăn nắp; có trật tự
中整洁有序;安排得很清楚zhěngjié yǒuxù;ānpái de hěn qīngchu
Anh ấy làm việc rất ngăn nắp.
Họ Jing
中姓氏,某些人的家族名字xìngshì, mǒuxiē rén de jiāzú míngzi
chòm sao Tỉnh (một trong 28 tú của thiên văn học Trung Hoa)
中中国古代天文学中的二十八宿之一Zhōngguó gǔdài tiānwénxué zhōng de èrshíbā xiù zhī yī
Tinh tú Tỉnh là một trong 28 chòm sao.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Chữ 井 vẽ hình miệng giếng vuông có thanh gỗ chắn ngang, tượng hình cái giếng nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.