- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập
Trường chúng tôi đã mở các khóa học mới.
mở (cơ sở kinh doanh, khóa học, v.v.); khai lập
Cửa hàng này khi nào thì khai trương?
mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập
Trường chúng tôi đã mở các khóa học mới.
mở (cơ sở kinh doanh, khóa học, v.v.); khai lập
Cửa hàng này khi nào thì khai trương?
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập
mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.