- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
chi tiêu; chi phí
Chi phí tháng này rất lớn.
chi tiêu; chi phí; khoản chi
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí
Anh ấy bị sa thải rồi.
chi tiêu; chi phí
Chi phí tháng này rất lớn.
chi tiêu; chi phí; khoản chi
Tháng này chi tiêu rất nhiều.
sa thải (nhân viên); chi tiêu; chi phí
Anh ấy bị sa thải rồi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
chi tiêu; chi phí
chi tiêu; chi phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.