giống; giống với
中与某人或某事相似;有共同特点yǔ mǒurén huò mǒushì xiāngsì;yǒu gòngtóng tèdiǎn
Họ trông rất giống nhau.
giống; trông giống
中看起来像;相似kàn qǐlai xiàng; xiāngshì
Anh ấy giống bố anh ấy.
họ Tiêu
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
họ Tiêu (cách đọc tại Đài Loan: Tiếu)
中一个姓氏;一个人的家族名字yī gè xìngshì;yī gè rén de jiāzú míngzi
giống; giống với
中与某人或某事相似;有共同特点yǔ mǒurén huò mǒushì xiāngsì;yǒu gòngtóng tèdiǎn
Họ trông rất giống nhau.
giống; trông giống
中看起来像;相似kàn qǐlai xiàng; xiāngshì
Anh ấy giống bố anh ấy.
họ Tiêu
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
họ Tiêu (cách đọc tại Đài Loan: Tiếu)
中一个姓氏;一个人的家族名字yī gè xìngshì;yī gè rén de jiāzú míngzi
giống; giống với
họ Tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giống; giống với
中与某人或某事物相似;长得像yǔ mǒurén huò mǒushì wù xiāng sì;zhǎng de xiàng
Anh ấy rất giống bố anh ấy.
giống; trông giống
中与某人或某物在外形上相似yǔ mǒurén huò mǒuwù zài wàixíng shang xiāngsì
Anh ấy rất giống bố mình.
giống; giống với
中与某人或某事物相似;长得像yǔ mǒurén huò mǒushì wù xiāng sì;zhǎng de xiàng
Anh ấy rất giống bố anh ấy.
giống; trông giống
中与某人或某物在外形上相似yǔ mǒurén huò mǒuwù zài wàixíng shang xiāngsì
Anh ấy rất giống bố mình.