- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
Mở màn, anh ấy đến rồi.
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
Mở màn, anh ấy đến rồi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
gõ chiêng hét đường dẹp lối (dọn đường bằng cách gõ chiêng và hô to) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.