- 一nhất(một, đường ngang (thanh chắn))
- 廾củng(hai tay nâng lên)
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Mở cửa mời trộm, tự rước họa vào thân.
mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Mở cửa mời trộm, tự rước họa vào thân.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
mở cửa đón giặc; tự rước họa vào thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.