- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
khác thường; bất thường [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng phi thường.
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
khác thường; bất thường [thành ngữ]
Anh ấy có tài năng phi thường.
rõ ràng; dứt khoát; không tầm thường
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
khác thường; bất thường [thành ngữ]
khác thường; bất thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.