- 卵noãn(trứng (tượng hình))
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
sinh đôi dị trứng; sinh đôi khác trứng
Họ là anh em sinh đôi khác trứng.
sinh đôi dị trứng; sinh đôi khác trứng
Họ là anh em sinh đôi khác trứng.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
sinh đôi dị trứng; sinh đôi khác trứng
sinh đôi dị trứng; sinh đôi khác trứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.