- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
dị chủng; khác loài
Sinh vật dị chủng.
giống; giống loài; chủng loại
Loài thực vật dị chủng này rất hiếm.
dị chủng; khác loài
Sinh vật dị chủng.
giống; giống loài; chủng loại
Loài thực vật dị chủng này rất hiếm.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
dị chủng; khác loài
dị chủng; khác loài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.