- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
làm rối; làm lộn xộn
Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; làm lộn xộn
Bạn làm lộn xộn đồ của tôi rồi.
làm rối; làm lộn xộn
Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; làm lộn xộn
Bạn làm lộn xộn đồ của tôi rồi.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
làm rối; làm lộn xộn
làm rối; làm lộn xộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
động càn; sờ mó lung tung
Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.
động càn; sờ mó lung tung
Đừng làm lộn xộn đồ của tôi.