Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
lưỡi
lưỡi (dùng trong phương ngữ Đài Loan)
Anh ấy thè lưỡi ra.
// NGHĨA CHÍNHlưỡi
// NGHĨA CHÍNHlưỡi (dùng trong phương ngữ Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.