Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
hình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
中事物的样子、形状或方法shìwù de yàngzi、xíngzhuàng huò fāngfǎ
Đây là kiểu gì?
kiểu; loại; dạng; mẫu
中某类事物的样子或形状mǒu lèi shìwù de yàngzi huò xíngzhuàng
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中物品的样子或做事的方法wùpǐn de yàngzi huò zuòshì de fāngfǎ
Công thức này rất khó.
tác phong; phong cách làm việc
中做事或做人的方法和样子zuòshì huòzhě zuòrén de fāngfǎ hé yàngzi
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
hình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
中事物的样子、形状或方法shìwù de yàngzi、xíngzhuàng huò fāngfǎ
Đây là kiểu gì?
kiểu; loại; dạng; mẫu
中某类事物的样子或形状mǒu lèi shìwù de yàngzi huò xíngzhuàng
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中物品的样子或做事的方法wùpǐn de yàngzi huò zuòshì de fāngfǎ
Công thức này rất khó.
tác phong; phong cách làm việc
中做事或做人的方法和样子zuòshì huòzhě zuòrén de fāngfǎ hé yàngzi
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.