- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
tư thế; dáng điệu
Tư thế này rất khó coi.
biểu thức; công thức (toán học)
Biểu thức này tính thế nào?
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tư thế; dáng điệu
Tư thế này rất khó coi.
biểu thức; công thức (toán học)
Biểu thức này tính thế nào?
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tư thế; dáng điệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.