- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
(văn) suy vi; suy tàn
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
Mặt trăng đang lặn.
suy vi; suy tàn (văn)
(văn) suy vi; suy tàn
suy yếu; suy tàn; (văn) thức vi (thơ Kinh Thi)
Mặt trăng đang lặn.
suy vi; suy tàn (văn)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
(văn) suy vi; suy tàn
(văn) suy vi; suy tàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.