- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
tác phong; phong cách làm việc
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
tác phong; phong cách làm việc
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
tác phong; phong cách làm việc
tác phong; phong cách làm việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.