- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
中花纹、图案或样式的种类huāwén、túàn huò yàngshì de zhǒnglèi
Hoa văn này rất đẹp.
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
中做事的方法或风格;花纹图案zuòshì de fāngfǎ huò fēnggé;huāwén túàn'àn
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
中花纹、图案或样式的种类huāwén、túàn huò yàngshì de zhǒnglèi
Hoa văn này rất đẹp.
hoa văn; kiểu cách; trò (hoa mỹ)
中做事的方法或风格;花纹图案zuòshì de fāngfǎ huò fēnggé;huāwén túàn'àn
Anh ấy có rất nhiều mánh khóe.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
kiểu dáng; hoa văn; hoa mỹ; trò (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗或愚弄他人的方法qīpiàn huò yúnòng tārén de fāngfǎ
Anh ấy đã chơi rất nhiều trò.
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中各种不同的方式或技巧;花纹图案gè zhǒng búyòng de fāngshì huò jìqiǎo; huāwén túàn
kiểu dáng; hoa văn; (bóng) trò; hoa mỹ
中事物的式样或图案;花纹图饰shìwù de shìyàng huò túàn; huāwén túshì
Kiểu dáng này rất đẹp.
chiêu trò; mánh khóe
中欺骗或愚弄他人的方法qīpiàn huò yúnòng tārén de fāngfǎ
Anh ấy đã chơi rất nhiều trò.
hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò
中各种不同的方式或技巧;花纹图案gè zhǒng búyòng de fāngshì huò jìqiǎo; huāwén túàn
kiểu dáng; hoa văn; (bóng) trò; hoa mỹ
中事物的式样或图案;花纹图饰shìwù de shìyàng huò túàn; huāwén túshì
Kiểu dáng này rất đẹp.