Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
thuộc; thuộc về
Số tiền này thuộc về công ty.
dẫn đến cái gì; kết quả là
Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.
nghiêng; nghiêng về phía
Anh ấy quy thành công cho sự nỗ lực.
thuộc hạ; cấp dưới; người dưới quyền
Dự án này thuộc về công ty chúng tôi.
thuộc; thuộc về
Số tiền này thuộc về công ty.
dẫn đến cái gì; kết quả là
Thành công của anh ấy là nhờ sự nỗ lực.
nghiêng; nghiêng về phía
Anh ấy quy thành công cho sự nỗ lực.
thuộc hạ; cấp dưới; người dưới quyền
Dự án này thuộc về công ty chúng tôi.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.