- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
ghi công cho; quy công cho
Chúng tôi quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.
ghi công cho; quy công cho
quy công cho; ghi công cho
Anh ấy quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
ghi công cho; quy công cho
Chúng tôi quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.
ghi công cho; quy công cho
quy công cho; ghi công cho
Anh ấy quy công thành công cho nỗ lực của cả đội.
ghi công cho; quy công cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.