- 彐kệ(cái chổi (bộ thủ))
- 刀đao(con dao)
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
thuộc; thuộc về
Cuốn sách này thuộc về tôi.
thuộc về; quy thuộc
Công ty này thuộc về tập đoàn nào?
thuộc về; quy thuộc
Vấn đề này thuộc về bộ phận nào?
thuộc; thuộc về
Cuốn sách này thuộc về tôi.
thuộc về; quy thuộc
Công ty này thuộc về tập đoàn nào?
thuộc về; quy thuộc
Vấn đề này thuộc về bộ phận nào?
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
thuộc; thuộc về
thuộc; thuộc về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thuộc về; quy thuộc; nơi chốn gắn bó
Đây là nơi tôi thuộc về.
nơi quy thuộc; điểm về cuối cùng; chốn dừng chân
thuộc về; quy thuộc; nơi chốn gắn bó
Đây là nơi tôi thuộc về.
nơi quy thuộc; điểm về cuối cùng; chốn dừng chân